Close

Công khai thông tin môi trường dự án Kho LNG Bắc Trung Bộ (Kho LNG Vũng Áng)

CÔNG KHAI THÔNG TIN 
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN KHO LNG BẮC TRUNG BỘ (KHO LNG VŨNG ÁNG)


Công ty Quản lý Dự án Khí (PV GAS PMC) là đơn vị trực thuộc Tổng công ty Khí Việt Nam – Công ty cổ phần (PV GAS) có trụ sở tại: Tầng 11, tòa nhà PVGAS Tower, số 673 đường Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, Tp.HCM. PV GAS PMC được PV GAS giao là đại diện chủ đầu tư triển khai dự án Kho LNG Bắc Trung Bộ (Kho LNG Vũng Áng) (Dự án).
Thực hiện theo các yêu cầu pháp luật về Bảo vệ môi trường hiện hành (Khoản 5, Điều 37; Khoản 3, Điều 114 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020; Điều 102 Nghị định 08/2022 sửa đổi tại Nghị định 48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026) và Hướng dẫn công khai thông tin môi trường của PV GAS tại công văn số 1468/KVN-ATMT ngày 07/09/2022 và thực hiện theo quy trình KVN.ATMT.CAM.007.01 của Tổng công ty. PV GAS PMC xin công khai Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án đã được phê duyệt kết quả thẩm định theo Quyết định số 3541/QĐ-BNNMT ngày 13/9/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường như sau:
1.    Thông tin chung về Dự án đầu tư:
1.1.    Tên dự án đầu tư: Kho LNG Bắc Trung Bộ (Kho LNG Vũng Áng)
1.2.    Địa điểm thực hiện dự án đầu tư tại: Phường Hoành Sơn, tỉnh Hà Tĩnh.
1.3.      Quy mô Dự án:
a)    Các hạng mục, công trình trên biển 

  • Một (01) cầu cảng chính xuất, nhập LNG có chiều dài 360 m tính từ tim 2 trụ neo ngoài cùng (dài 372 m tính từ mép ngoài 2 trụ neo ngoài cùng): Bố trí 6 trụ neo tàu kích thước dài x rộng = 12 x 12 m; 4 trụ đệm chuẩn cầu kích thước dài x rộng = 12 x 12 m; 01 sàn bốc dỡ LNG kích thước dài x rộng = 50 x 43,5 m. 
  • Một (01) cầu dẫn (kích thước dài x rộng = 930 x 22 m). 
  • Một (01) cầu cảng cho tàu kéo và tàu chữa cháy (kích thước dài x rộng = 150 x 07 m). 
  • Một (01) đê chắn sóng có tổng chiều dài khoảng 1.500 m, cao độ đỉnh từ +9,5 m đến +10,6 m. Chân đê chắn sóng có cao độ -12,6 m (hệ Hải đồ) tại thân đê đến -12,9 m tại 02 đầu đê; phạm vi chân đê chắn sóng theo phương ngang không vượt quá 70 m tính từ tâm đê về mỗi phía. 
  • Một (01) đê chắn cát với tổng chiều dài 300 m; cao độ đỉnh từ +3,0 m đến+3,5 m. Chân đê chắn cát có cao độ (hệ Hải đồ) từ -3,2 m tại gốc đê đến -8,6 m tại đầu đê; phạm vi chân đê chắn cát theo phương ngang không vượt quá 45 m tính từ tâm đê về mỗi phía. 
  • Tường kè bảo vệ bờ hình chữ U có chiều dài kè chính khoảng 921 m, kè nhánh khoảng 310 m. 
  • Khu nước trước bến chính chiều dài x rộng = 450 x 100 m; khu nước trước bến trước cầu cảng khác dài x rộng = 720 x 115 m. 
  • Tuyến luồng hàng hải có kích thước dài x rộng 7.060 x 250 m (trong đó diện tích đã được thỏa thuận với Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam kích thước dài x rộng 4.060 x 250 m; phần diện tích còn lại đến phao số “0” được thực hiện sau khi ranh giới vùng nước cảng biển Hà Tĩnh được cấp có thẩm quyền mở rộng theo quy định), cao độ đáy -13,7 m (hệ Hải đồ). 
  • Vũng quay tàu có đường kính 630 m, cao độ đáy -13,7 m (hệ Hải đồ). 
  • Hệ thống báo hiệu hàng hải: 07 phao báo hiệu luồng hàng hải (trong đó 06 phao từ “1” đến “6” đã thỏa thuận với Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; phao số “0” được thực hiện sau khi ranh giới vùng nước cảng biển Hà Tĩnh được cấp có thẩm quyền mở rộng theo quy định); 02 phao báo hiệu phương vị; 04 phao báo hiệu hàng hải an toàn tuyến đê chắn sóng và đê chắn cát.

b)    Các hạng mục công trình trên đất liền

  • Các hạng mục công trình chính: Xây dựng 02 khu vực bồn chứa TK-2101, TK-2201 (sức chứa LNG: 200.000 m3/bồn), mỗi khu vực diện tích 6.432,8 m2; khu máy nén LNG hóa hơi (BOG) diện tích 1.196,1 m2; khu máy nén tăng áp BOG diện tích 519,4 m²; khu thiết bị ngưng tụ BOG diện tích 349,1 m²; khu bơm cao áp (01) diện tích 1.114,6 m²; khu bộ tái hóa khí (01) diện tích 759,4 m²; trạm đo lường diện tích 569,2 m²; khu vực bộ gia nhiệt khí thiên nhiên diện tích 545,6 m²; khu vực đốt đuốc (công suất 45,75 tấn/giờ) diện tích 8,0 m²; trạm bơm nước biển (lưu lượng trong mùa hè: 201.600 m3/ngày; trong mùa đông: 504.000 m3/ngày) diện tích 783,0 m²; cụm Clo điện hóa diện tích 747,4 m²; trạm khí nén và khí Nitơ diện tích 323,2 m²; khu chứa dầu DO diện tích 215,9 m²; khu chứa dầu DO cho trạm bơm chữa cháy diện tích 63,0 m². 
  • Các hạng mục công trình phụ trợ: Bể chứa nước sạch diện tích 18,1 m²; bể chứa sự cố LNG chảy tràn diện tích 89,4 m²; trạm nước chữa cháy diện tích 1.073,4 m²; cầu ống, gối đỡ ống diện tích 14.428,4 m²; nhà điều khiển/nhà xe chữa cháy (quy mô 01 tầng) diện tích 1.407 m²; nhà điều hành (quy mô 03 tầng) diện tích 1.607,4 m²; nhà ăn (quy mô 01 tầng) diện tích 854 m²; nhà đỗ xe diện tích 1.304,50 m²; trạm điện chính diện tích 2.123,8 m²; nhà chứa máy phát điện diện tích 2.509,9 m²; kho vật tư, xưởng sửa chữa diện tích 1.319,6 m²; phòng hóa chất diện tích 207 m²; 04 nhà bảo vệ tổng diện tích 177,1 m²; hệ thống thu phóng PIG diện tích 136 m²; kè biển diện tích 6.636,4 m²; hệ thống đường ống chuyển khí LNG trong phạm vi Dự án chờ kết nối đến khách hàng; 02 tuyến đường giao thông đối ngoại trên tổng diện tích 0,4 ha tại khu vực hạ tầng dùng chung với Trung tâm nhiệt điện Vũng Áng, đường giao thông nội khu; hạ tầng kỹ thuật đồng bộ.
  • Các công trình bảo vệ môi trường: 01 hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 16 m3/ngày, bể tách dầu API thể tích 49 m3; kho chứa chất thải rắn (CTR) sinh hoạt diện tích 18 m2, kho chứa CTR công nghiệp thông thường diện tích 18 m2, kho chất thải nguy hại (CTNH) diện tích 36 m2

1.4.    Công suất Dự án

  • Công suất cung cấp LNG khoảng 1 - 3 triệu tấn/năm. (giai đoạn 1)
  • Cảng xuất/nhập LNG tiếp nhận tàu LNG trọng tải đến 123.000 DWT (217.000 m3).

1.5.    Công nghệ vận hành

  • Quy trình vận hành kho cảng LNG: Tàu chở LNG cập cảng → Dẫn LNG theo đường ống → Bồn chứa LNG → Hệ thống tái hóa khí → Trạm đo lường → Cung cấp cho khách hàng.

2.    Dự báo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh; các công trình và biện pháp bảo vệ môi trường; chương trình quản lý và giám sát môi trường của Dự án:
Chi tiết như nội dung Quyết định số 3541/QĐ-BNNMT ngày 13/9/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Đính kèm:    

  • Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Kho LNG Bắc Trung Bộ (Kho LNG Vũng Áng)
  • Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án số  3541/QĐ-BNNMT ngày 13/9/2026
     

© Bản quyền thuộc về TỔNG CÔNG TY KHÍ VIỆT NAM
Địa chỉ: Tầng 12, 12A, 14 và tầng 15, Tòa nhà PV GAS, số 673 đường Nguyễn Hữu Thọ, xã Nhà Bè, TP.Hồ Chí Minh.
Điện thoại: +84.28. 3781 6777 Fax: +84.28. 3781 5666 Email: pvgas@pvgas.com.vn
Giấy phép xuất bản số 131 GP/BC do cục Báo Chí- Bộ VHTT cấp ngày 10/04/2007

Lên trên